擡轿子

đài kiệu tử

Hán Việt: đài kiệu tử

Tổng quan

tâng bốc; nịnh hót; bợ đỡ (người có quyền thế.)。比喻為有權勢的人捧場。

Cấu tạo: (đài) + 轿 (kiệu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâng bốc; nịnh hót; bợ đỡ (người có quyền thế.)。比喻為有權勢的人捧場。