擦口紅

sát khẩu hồng

Hán Việt: sát khẩu hồng

Tổng quan

phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm), bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc), nhà cách mạng, đánh phấn hồng, tô son (môi)

Cấu tạo: (sát) + (khẩu) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm), bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc), nhà cách mạng, đánh phấn hồng, tô son (môi)