擦屁股

cā pì gǔ sát thí cổ

Hán Việt: sát thí cổ · Pinyin: cā pì gǔ

Tổng quan

lau chùi mông | (bóng) (thông tục) dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác chùi đít; hốt cứt cho ai (làm những việc người khác làm không xong còn bỏ lại đó)。比喻替人做未了的事或處理遺留的問題(多指不好辦的)。

Cấu tạo: (sát) + (thí) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lau chùi mông | (bóng) (thông tục) dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác chùi đít; hốt cứt cho ai (làm những việc người khác làm không xong còn bỏ lại đó)。比喻替人做未了的事或處理遺留的問題(多指不好辦的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用紙或其他物品拭淨屁股。如:「小寶寶乖!媽媽來幫你擦屁股。」 2.比喻替人收拾殘局。如:「這人儘惹事,害得家人跟在後面替他擦屁股。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻收拾烂摊子。

Eng

  • CC-CEDICT to wipe one’s ass|(fig.) (coll.) to clean up sb else's mess
  • Cihui to wipe one’s ass; (fig.) (coll.) to clean up sb else's mess