擦菜板

sát thái bản

Hán Việt: sát thái bản

Tổng quan

cái giũa gỗ, tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke, giũa (gỗ...); cạo, nạo, làm sướt (da); làm khé (cổ), (nghĩa bóng) làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức, giũa, cạo, nạo, kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke

Cấu tạo: (sát) + (thái) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giũa gỗ, tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke, giũa (gỗ...); cạo, nạo, làm sướt (da); làm khé (cổ), (nghĩa bóng) làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức, giũa, cạo, nạo, kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke

Eng

  • Cihui 擦菜板 ācàibǎn n. grater M:²kuài