擯斥
bấn xích
Hán Việt: bấn xích · Pinyin: bìn chì
Tổng quan
từ chối | bác bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chối | bác bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除、斥退。《宋史.卷二九三.王禹偁傳》:「其為文著書,多涉規諷,以是頗為流俗所不容,故屢見擯斥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排斥:~异己。
Eng
- CC-CEDICT to reject|to dismiss
- Cihui to reject; to dismiss
ja
- JMdict rejection|ostracism