排斥

pái chì bài xích

Hán Việt: bài xích · Pinyin: pái chì

Tổng quan

từ chối | loại trừ | loại bỏ | gỡ bỏ | đẩy lùi hê bai, đòi bỏ đi, trừ khử đi. bài xích bài xích ☆Chê bai, đòi bỏ đi, trừ khử đi.

Cấu tạo: (bài) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ chối | loại trừ | loại bỏ | gỡ bỏ | đẩy lùi hê bai, đòi bỏ đi, trừ khử đi. bài xích bài xích ☆Chê bai, đòi bỏ đi, trừ khử đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.排除駁斥。《後漢書.卷七八.宦者傳.序》:「雖時有忠公,而竟見排斥。」 2.免疫學上指生物體對於非本身組織的外來物質,所產生免疫反應來抵抗的一連串變化。如人體器官移植後的發燒,便是人體的排斥作用之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使别的人或事物离开自己这方东面:~异已|带同种电荷的物体相~|现实主义的创作方法并不~艺术上的夸张。

Eng

  • CC-CEDICT to reject|to exclude|to eliminate|to remove|to repel
  • Cihui to reject; to exclude; to eliminate; to remove; to repel

ja

  • JMdict rejection|expulsion|boycott|ostracism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排挤 · 排除 · 摈弃 · 摈斥 · 摒除

Từ trái nghĩa

吸引 · 吸收 · 拉拢 · 联合