擱置

gē zhì các trí

Hán Việt: các trí · Pinyin: gē zhì

Tổng quan

tạm gác lại | để sang một bên

Cấu tạo: (các) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm gác lại | để sang một bên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放置。如:「把東西擱置在架子上。」 2.停止不辦。如:「這件法案已遭擱置,暫不討論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放下;停止进行:事情重要,不能~。

Eng

  • CC-CEDICT to shelve|to set aside
  • Cihui to shelve; to set aside

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弃置