擲土塊
trịch thổ khối
Hán Việt: trịch thổ khối
Tổng quan
cục, cục đất, (the clod) đất đai, ruộng đất, người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper), (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn), thịt cổ bò, ném cục đất vào (ai...)
Nghĩa
Việt
- Cihui cục, cục đất, (the clod) đất đai, ruộng đất, người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper), (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn), thịt cổ bò, ném cục đất vào (ai...)