擲地有聲

zhì dì yǒu shēng trịch địa hữu thanh

Hán Việt: trịch địa hữu thanh · Pinyin: zhì dì yǒu shēng

Tổng quan

nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội | có sức nặng

Cấu tạo: (trịch) + (địa) + (hữu) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội | có sức nặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文辭巧妙華美、音韻鏗鏘有致。參見「擲地作金石聲」條。《鏡花緣》第八一回:「不但獨出新裁,脫了舊套;並且斬釘截鐵,字字雪亮,此等燈謎,可謂擲地有聲了。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. if thrown on the floor, it will make a sound (idiom)|fig. (of one's words) powerful and resonating|to have substance
  • Cihui 擲地有聲 hìdìyǒushēng id. forceful and lofty (of speech)