擲骰子
trịch đầu tử
Hán Việt: trịch đầu tử · Pinyin: zhì tóu zi
Tổng quan
ném xúc xắc
Nghĩa
Việt
- Cihui ném xúc xắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種賭博方式,以骰子點數的大小決定輸贏。《紅樓夢》第一九回:「因此寶玉只和眾丫頭們擲骰子、趕圍棋作戲。」《老殘遊記》第一四回:「前日俺媽賭錢──擲骰子──又輸了二三百吊錢。」也稱為「擲色」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"掷骰"。
Eng
- CC-CEDICT to throw the dice
- Cihui to throw the dice