擺不開

bãi bất khai

Hán Việt: bãi bất khai

Tổng quan

Cấu tạo: (bãi) + (bất) + (khai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.位置太小,不夠放置東西。也作「擺不下」。 2.比喻心理上受到太多拘束,而不敢放手去做事。如:「小張成天愁眉不展的,想必有擺不開的煩惱吧!」

Eng

  • Cihui 擺不開 ǎibùkāi r.v. 1. There is no room to place it. 2. The business in hand cannot be shaken off.