擺姿勢

bãi tư thế

Hán Việt: bãi tư thế

Tổng quan

tư thế (chụp ảnh...), kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè, sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên), đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm), đặt (câu hỏi), sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...), đặt (quân đôminô đầu tiên), đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...), làm điệu bộ, có thái độ màu mè), (+ as) làm ra vẻ, tự cho là, truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai)…

Cấu tạo: (bãi) + 姿 (tư) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư thế (chụp ảnh...), kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè, sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên), đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm), đặt (câu hỏi), sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...), đặt (quân đôminô đầu tiên), đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體做出特定的姿態、動作。如:「這孩子很愛拍照,尤其喜歡對著鏡頭擺姿勢。」 2.裝腔作態。如:「明明就很想去,還擺姿勢說不去。」