擺攤子

bǎi tān zi bãi than tử

Hán Việt: bãi than tử · Pinyin: bǎi tān zi

Tổng quan

dựng quầy hàng | (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn

Cấu tạo: (bãi) + (than) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựng quầy hàng | (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小販在街上或市場中擺設攤位,陳列貨品叫賣。《儒林外史》第一七回:「一個兇神的人,趕著他大兒子打了來,說在集上趕集,占了他擺攤子的窩子。」也作「擺地攤」、「擺攤兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在路旁或市场中陈列货物出售;把东西摆开(做开展工作的准备);指铺张:不要~,追求形式;也说摆摊儿。

Eng

  • CC-CEDICT to set up a stall|(fig.) to maintain a large staff and organization
  • Cihui to set up a stall; (fig.) to maintain a large staff and organization