擺樣子
bãi dạng tử
Hán Việt: bãi dạng tử · Pinyin: bǎi yàng zi
Tổng quan
làm cho có lệ | giữ thể diện
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho có lệ | giữ thể diện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意做一個很好看的外表給別人看。如:「他只是拿著書擺樣子而已,實際上並沒有看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故意做出某种模样给人看,比喻只顾表面好看,不注重内容或实际效果:踏踏实实工作,别~丨书架上的书都是~的,他根本没看过。
Eng
- CC-CEDICT to do sth for show|to keep up appearances
- Cihui to do sth for show; to keep up appearances