擺渡船

bǎi dù chuán bãi độ thuyền

Hán Việt: bãi độ thuyền · Pinyin: bǎi dù chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (bãi) + (độ) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維持兩岸間人與貨物交流的重要交通工具。用篙、槳等人力操作往返載運。《老殘遊記》第一二回:「擺渡船不敢走,恐怕碰上凌,船就要壞了。」