摆落
bãi lạc
Hán Việt: bãi lạc
Tổng quan
hoát khỏi, tránh khỏi. bãi lạc bãi lạc ☆Thoát khỏi, tránh khỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoát khỏi, tránh khỏi. bãi lạc bãi lạc ☆Thoát khỏi, tránh khỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擺脫、不受拘束。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之一二:「去去當奚道,世俗久相欺。擺落悠悠談,請從余所之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「至鄧璨晉紀,始立條例,又擺落漢魏,憲章殷周,雖湘川曲學,亦有心典謨。」