摆脱
bãi thoát
Hán Việt: bãi thoát · Pinyin: bǎi tuō
Tổng quan
thoát khỏi (sự khống chế, ràng buộc, tình huống khó khăn). 脫離(牽制、束縛、困難、不良的情況等). 擺脫困境 thoát khỏi tình huống khó khăn
脱离(牵制、束缚、困难等不利的情况):~困境, ~苦恼, ~坏人的跟踪。
設法撇開牽絆的事物,不受其拘束。唐.韓偓〈送人棄官入道〉詩:「忸怩非壯志,擺脫是良圖。」《宣和畫譜.卷一八.易元吉》:「初以工花鳥專門,及見趙昌畫,乃曰:『世未乏人,要擺脫舊習,超軼古人之所未到,則可以謂名家。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bi thoát/bi đoái/bãi thoát/bãi đoái: thoát khỏi; (+ of) giải thoát (cho ai khỏi...) sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ, thật là thoát nợ lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ), chuồng (trâu, bò, ngựa), rụng (lá...), lột (da...), bỏ rơi, để rơi, tung ra, toả ra, rụng (lá...), lột (rắn...) sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, khoảng ném xa, (thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất, (địa lý,địa chất) xê dịch của phay, ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao, (thể dục,thể thao) vật ngã, (nghĩa bóng) ném vào, mang vào, đưa vào, (nghĩa bóng) làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình…
- Biên soạn r.v. cast/shake off
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設法撇開牽絆的事物,不受其拘束。唐.韓偓〈送人棄官入道〉詩:「忸怩非壯志,擺脫是良圖。」《宣和畫譜.卷一八.易元吉》:「初以工花鳥專門,及見趙昌畫,乃曰:『世未乏人,要擺脫舊習,超軼古人之所未到,則可以謂名家。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脱离(牵制、束缚、困难等不利的情况):~困境, ~苦恼, ~坏人的跟踪。
- Kaggle Zh-Vi be out from under
Eng
- Cihui to break away from; to cast off (old ideas etc); to get rid of; to break away (from); to break out (of); to free oneself from; to extricate oneself
- Tần suất từ to break away from; to cast off (old ideas etc); to get rid of; to break away (from); to break out (of); to free oneself from; to extricate oneself
Đức
- Handedict sich frei machen von, ablegen, abbrechen, entledigen
other
- Nguồn khác Cũng như Bãi lạc 擺落