攀援

pān yuán phàn viên

Hán Việt: phàn viên · Pinyin: pān yuán

Tổng quan

leo lên (dây thừng, v.v.) | cây leo ịn mà leo. Như Phan phụ 攀附. phan viên phan viên ☆Vịn mà leo. Như Phan phụ 攀附.

Cấu tạo: (phàn) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo lên (dây thừng, v.v.) | cây leo ịn mà leo. Như Phan phụ 攀附. phan viên phan viên ☆Vịn mà leo. Như Phan phụ 攀附.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抓住或依附他物而移動、上升。《莊子.馬蹄》:「烏鵲之巢,可攀援而闚。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「攀援而登,箕踞而遨。」也作「攀緣」。 2.追隨、依憑。三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「少壯真當努力,年一過往,何可攀援?」 3.提拔、支持。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「案後將軍朱博、鉅鹿太守孫閎、故光祿大夫陳咸與立交通厚善,相與為腹心,有背公死黨之信,欲相攀援,死而後已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓抓住或依附他物而移动﹑延伸; 追随;依附; 援引提拔;支持; 援用﹐引用; 挽留。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓抓住或依附他物而移动﹑延伸。 2.追随;依附。 3.援引提拔;支持。 4.援用﹐引用。 5.挽留。

Eng

  • CC-CEDICT to climb up (a rope etc); climbing (plant)
  • Cihui to climb up (a rope etc); climbing (plant)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攀附