攀附

pān fù phàn phụ

Hán Việt: phàn phụ · Pinyin: pān fù

Tổng quan

leo (cây leo) | bò | bám vào | nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực) | leo cao ịn vào mà leo lên cao — Nhờ vả, chạy theo bợ đỡ người quyền thế. phan phụ phan phụ ☆Vịn vào mà leo lên cao — Nhờ vả, chạy theo bợ đỡ người quyền thế.

Cấu tạo: (phàn) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo (cây leo) | bò | bám vào | nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực) | leo cao ịn vào mà leo lên cao — Nhờ vả, chạy theo bợ đỡ người quyền thế. phan phụ phan phụ ☆Vịn vào mà leo lên cao — Nhờ vả, chạy theo bợ đỡ người quyền thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攀拉附著。三國魏.陳琳〈為曹洪與魏文帝書〉:「設令守無巧拙,皆可攀附,則公輸已陵宋城,樂毅已拔即墨矣。」 2.依附。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.寇恂》:「今聞大司馬劉公,伯升母弟,尊賢下士,士多歸之,可攀附也。」《宋史.卷二六八.列傳.張遜》:「遜小心謹慎,徒以攀附至貴顯,其訏謀獻替無聞焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓附他物往上爬青藤攀附着古树; 比喻依附;趋附攀附权贵|逊小心谨慎,徒以攀附至贵显。
  • Tân Hoa Tự Điển ①抓附他物往上爬青藤攀附着古树。②比喻依附;趋附攀附权贵|逊小心谨慎,徒以攀附至贵显。

Eng

  • CC-CEDICT to climb (of climbing plants)|to creep|to cling on to|fig. to seek connection (with the rich and powerful)|social climbing
  • Cihui to climb (of climbing plants); to creep; to cling on to; fig. to seek connection (with the rich and powerful); social climbing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攀援 · 高攀

Từ trái nghĩa

独立 · 离弃