攀登

pān dēng phàn đăng

Hán Việt: phàn đăng · Pinyin: pān dēng

Tổng quan

leo trèo | tự kéo mình lên | bò leo | trèo lên | nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm

Cấu tạo: (phàn) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo trèo | tự kéo mình lên | bò leo | trèo lên | nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手抓住東西爬上去。如:「他打算攀登世界第一高峰。」也作「攀躋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攀缘而上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.攀缘而上。

Eng

  • CC-CEDICT to climb|to pull oneself up|to clamber|to scale|fig. to forge ahead in the face of hardships and danger
  • Cihui to climb; to pull oneself up; to clamber; to scale; fig. to forge ahead in the face of hardships and danger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攀缘