攀緣
phàn duyến
Hán Việt: phàn duyến · Pinyin: pān yuán
Tổng quan
leo lên (dây thừng,...) | cây leo
Nghĩa
Việt
- Cihui leo lên (dây thừng,...) | cây leo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.抓住或依附他物而移動、上升。宋.洪邁《夷堅丁志.卷八.華陽洞門》:「肌膚不小損,睨穴中正黑如夜,攀緣不能施力。」也作「攀援」。 2.佛學上指心追隨外境而多變。《首楞嚴經》卷一:「無始生死根本,則汝今者與眾生用攀緣心為自性者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攀登猿猱欲度愁攀缘|攀缘了一半,甚觉吃力,只得抓住长藤悬在半空。
Eng
- CC-CEDICT to climb up (a rope etc); climbing (plant)
- Cihui to climb up (a rope etc); climbing (plant)