攀車臥轍
phàn xa ngọa triệt
Hán Việt: phàn xa ngọa triệt · Pinyin: pān chē wò zhé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攀住车子,横卧车道。指百姓挽留清廉爱民的官吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"攀辕卧辙"。
- Tân Hoa Tự Điển 拉住车辕,躺在车道上,不让车走。旧时用作挽留好官的谀词。同攀辕卧辙”。