攔路虎

lán lù hǔ lan lộ hổ

Hán Việt: lan lộ hổ · Pinyin: lán lù hǔ

Tổng quan

chướng ngại vật

Cấu tạo: (lan) + (lộ) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chướng ngại vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攔路搶劫的匪徒。元.施惠《幽閨記》第九齣:「倚山為寨,號為攔路虎。金銀財寶,劫來如糞土。」《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「溫是將門之子,綽號攔路虎,大王曾知否?」也作「攔街虎」。 2.比喻阻礙前進的人或事物。如:「小李,幫個忙,別做攔路虎。」、「數學一直是我升學途中的攔路虎。」

Eng

  • CC-CEDICT stumbling block
  • Cihui stumbling block