攢聚
toàn tụ
Hán Việt: toàn tụ · Pinyin: cuán jù
Tổng quan
tụ tập; túm tụm; kết khối
聚集; 簇聚许多学生攒聚在校门口。
緊密的聚集在一起。漢.董仲舒〈雨雹對〉:「二氣之初蒸也,若有若無,若實若虛,若方若圓,攢聚相合,其體稍重。」南朝宋.鮑照〈與伍侍郎別〉詩:「飲齕具攢聚,翹陸欻驚迸。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tập hợp
- Tần suất từ túm tụm; kết khối
- Biên soạn 攢聚 uánjù v. gather closely together
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊密的聚集在一起。漢.董仲舒〈雨雹對〉:「二氣之初蒸也,若有若無,若實若虛,若方若圓,攢聚相合,其體稍重。」南朝宋.鮑照〈與伍侍郎別〉詩:「飲齕具攢聚,翹陸欻驚迸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚集; 簇聚许多学生攒聚在校门口。
Eng
- Cihui to gather; to assemble
- Tần suất từ 攢聚 uánjù v. gather closely together