分散
phân tán
Hán Việt: phân tán · Pinyin: fēn sàn
Tổng quan
TẢN, TAN; phân tán; phân chia; không tập trung. hoạt động phân tán 山村的人家住得很分散. nhà cửa trong thôn rất tản mác.; làm phân tán. 分散注意力 làm phân tán sức chú ý.; phân phát; rải; tản mác. 分散傳單 rải truyền đơn
①散在各处; 不集中~活动 ㄧ山村的人家住得很~。②使分散~注意力。③散发; 分发~传单。
分離、散開。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「陰陽錯謬,歲比不登,天下空虛,百姓饑饉,父子分散,流離道路,以十萬數。」唐.韓愈〈黃陵廟碑〉:「庭有古碑,斷裂分散在地,其文剝缺。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. disperse; scatter; decentralize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分離、散開。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「陰陽錯謬,歲比不登,天下空虛,百姓饑饉,父子分散,流離道路,以十萬數。」唐.韓愈〈黃陵廟碑〉:「庭有古碑,斷裂分散在地,其文剝缺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①散在各处; 不集中~活动 ㄧ山村的人家住得很~。②使分散~注意力。③散发; 分发~传单。
- Kaggle Zh-Vi decentralization
Eng
- JMdict dispersion
- JMdict breakup
- JMdict scattering
- JMdict decentralization
- JMdict decentralisation
- Cihui to scatter; to disperse; to distribute
Đức
- Handedict Dispersion (S, Pol)
ja
- JMdict 分散(ぶんさん)
other
- Nguồn khác Rời rạc tan tác