分散
phân tán
Hán Việt: phân tán · Pinyin: fēn sàn
Tổng quan
phân tán | giải tán | phân phối ời rạc tan tác. phân tán phân tán ☆Rời rạc tan tác. phần tán (雜語)禪林之語。大眾一同退去也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui phân tán | giải tán | phân phối ời rạc tan tác. phân tán phân tán ☆Rời rạc tan tác. phần tán (雜語)禪林之語。大眾一同退去也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分離、散開。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「陰陽錯謬,歲比不登,天下空虛,百姓饑饉,父子分散,流離道路,以十萬數。」唐.韓愈〈黃陵廟碑〉:「庭有古碑,斷裂分散在地,其文剝缺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 散在各处;不集中~活动 ㄧ山村的人家住得很~; 使分散~注意力; 散发;分发~传单。
- Tân Hoa Tự Điển ①散在各处;不集中~活动 ㄧ山村的人家住得很~。②使分散~注意力。③散发;分发~传单。
Eng
- CC-CEDICT to scatter|to disperse|to distribute
- Cihui to scatter; to disperse; to distribute
ja
- JMdict dispersion|breakup|scattering|decentralization|decentralisation