攫取

jué qǔ quặc thủ

Hán Việt: quặc thủ · Pinyin: jué qǔ

Tổng quan

chiếm lấy | bắt giữ | túm lấy

Cấu tạo: (quặc) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm lấy | bắt giữ | túm lấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奪取。如:「雙方競爭激烈,都想攫取冠軍錦標。」 2.抓取。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「約莫更深,忽聽得一陣狂風,白虎神早到。一見真人,便來攫取。」《二十年目睹之怪現狀》第四六回:「他說問明了,便不必勞駕,代我來回話罷。說罷,攫取了那張親供便走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掠夺。

Eng

  • CC-CEDICT to seize|to capture|to grab
  • Cihui to seize; to capture; to grab

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掠夺