掠奪

lüè duó lược đoạt

Hán Việt: lược đoạt · Pinyin: lüè duó

Tổng quan

cướp bóc | cướp đoạt

Cấu tạo: (lược) + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp bóc | cướp đoạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪、奪取。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「或絕命於箠楚之下,或自賊於迫切之求。又掠奪百姓,皆託之尊府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢劫;夺取:~财物|经济~。

Eng

  • CC-CEDICT to plunder|to rob
  • Cihui to plunder; to rob

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劫掠 · 夺取 · 抢劫 · 攫取

Từ trái nghĩa

赐予