支嘴兒

zhī zuǐ ér chi chủy nhi

Hán Việt: chi chủy nhi · Pinyin: zhī zuǐ ér

Tổng quan

mách nước

Cấu tạo: (chi) + (chủy) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mách nước
  • Cihui mách nước。從旁給人出主意。 他愛看人家下棋,可從來不支嘴兒。 anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng không bao giờ mách nước. 咱們別支嘴兒,讓他自己多動動腦筋。 chúng ta đừng mách nước, để anh ấy tự suy nghĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己不動手,而僅用言語出主意或支使別人做事。《兒女英雄傳》第三三回:「我老夫妻只替他們出個主意兒,支個嘴兒。」

Eng

  • Cihui 支嘴兒 hīzuǐr v.o. <topo.> 1. kibitz 2. give advice; make suggestions