支持物

chi trì vật

Hán Việt: chi trì vật

Tổng quan

(kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường, núi ngang, hoành sơn, (nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ, chống đỡ, làm cho vững chắc thêm, làm cho vững chắc thêm lý lẽ người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục, bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn), (kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp

Cấu tạo: (chi) + (trì) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường, núi ngang, hoành sơn, (nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ, chống đỡ, làm cho vững chắc thêm, làm cho vững chắc thêm lý lẽ người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục, bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, ta…