支配
chi phối
Hán Việt: chi phối · Pinyin: zhī pèi
Tổng quan
kiểm soát | thống trị | phân bổ han chia sắp xếp — Coi sóc, chỉ huy. chi phối chi phối ☆Phan chia sắp xếp — Coi sóc, chỉ huy. 1. an bài; sắp xếp; sắp đặt。安排。 合理支配時間。 sắp xếp thời gian hợp lý. 支配勞動力。 sắp xếp sức lao động. 不聽支配 không nghe sự sắp xếp. 2. chi phối; điều khiển; khống chế。對人或事物起引導和控制的作用。 思想支配行動。 tư tưởng chi phối hành động.
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm soát | thống trị | phân bổ han chia sắp xếp — Coi sóc, chỉ huy. chi phối chi phối ☆Phan chia sắp xếp — Coi sóc, chỉ huy. 1. an bài; sắp xếp; sắp đặt。安排。 合理支配時間。 sắp xếp thời gian hợp lý. 支配勞動力。 sắp xếp sức lao động. 不聽支配 không nghe sự sắp xếp. 2. chi phối; điều khiển; khống…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排、調度。如:「他是一個很懂得支配時間的人。」《北齊書.卷四○.列傳.唐邕》:「及世宗崩,事出倉卒,顯祖部分將士,鎮壓四方,夜中召邕支配,造次便了,顯祖甚重之。」_x000D_ 2.控制、指揮。如:「結構主義主張世界是實在的,一切事物絕對受自然法則所支配。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调度;安排我的时间不够支配|我们这些人都是听你支配的; 起控制或引导的作用思想支配着行动。
- Tân Hoa Tự Điển ①调度;安排我的时间不够支配|我们这些人都是听你支配的。②起控制或引导的作用思想支配着行动。
Eng
- CC-CEDICT to control|to dominate|to allocate
- Cihui to control; to dominate; to allocate
ja
- JMdict rule|domination|control|direction|management