摆布

bǎi bùbãi bố

Hán Việt: bãi bố · Pinyin: bǎi bù

Tổng quan

sắp xếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

安排; 布置:这间屋子~得十分雅致; 操纵; 支配(别人行动):任人~, 随意~人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安排、處理。元.高文秀《澠池會.楔子》:「他若領兵前來,俺這裡領兵與他交鋒,若戰敵不勝呵,再做個擺布。」也作「擺佈」、「布擺」、「佈擺」。 2.支配。《紅樓夢》第四六回:「家下一應大小事務,俱由賈赦擺布。」 3.捉弄。如:「他性子好,任人擺布,也不發脾氣。」也作「擺佈」。

Cấu tạo: 擺 (bãi) + 布 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai bảo
  • Cihui thao túng
  • Tần suất từ an bài; bố trí; bài trí; sắp xếp; sắp đặt; sửa soạn; thao túng; chi phối; điều khiển; bắt tìm; biểu tìm; kêu tìm
  • Biên soạn 擺布 bǎibù v. 1. spread out; display; arrange 2. make a fool of sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排、處理。元.高文秀《澠池會.楔子》:「他若領兵前來,俺這裡領兵與他交鋒,若戰敵不勝呵,再做個擺布。」也作「擺佈」、「布擺」、「佈擺」。 2.支配。《紅樓夢》第四六回:「家下一應大小事務,俱由賈赦擺布。」 3.捉弄。如:「他性子好,任人擺布,也不發脾氣。」也作「擺佈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安排; 布置:这间屋子~得十分雅致; 操纵; 支配(别人行动):任人~, 随意~人。
  • Kaggle Zh-Vi dictate to

Eng

  • Cihui to arrange; to order about; to manipulate
  • Tần suất từ v. 1. decorate; arrange , Zhè jiān wūzi ∼ de hěn yǎzhì. The room is tastefully furnished. 2. order about; manipulate , rènrén ∼ allow oneself to be ordered about, , ►See also ²bǎibù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆弄 · 播弄 · 支配