支配的

chi phối đích

Hán Việt: chi phối đích

Tổng quan

át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối, thống trị, vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...), (âm nhạc) (thuộc) âm át, (số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền), (âm nhạc) âm át, (sinh vật học) tính trội (trong di truyền) bá chủ, lãnh đạo (thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển, sự quyết định (của q…

Cấu tạo: (chi) + (phối) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui dominant

ja

  • JMdict dominant|ruling