收件人
thu kiện nhân
Hán Việt: thu kiện nhân · Pinyin: shōu jiàn rén
Tổng quan
người nhận (thư từ) | Tới: (tiêu đề email)
Nghĩa
Việt
- Cihui người nhận (thư từ) | Tới: (tiêu đề email)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收取包裹、信件等的人。如:「這封信的收件人是王大東先生。」
Eng
- CC-CEDICT recipient (of mail)|To: (email header)
- Cihui recipient (of mail); To: (email header)