收割機

shōu gē jī thu cát ki

Hán Việt: thu cát ki · Pinyin: shōu gē jī

Tổng quan

người gặt, (nông nghiệp) máy gặt, (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest,bug) người gặt, máy gặt, (văn học) (the Reaper) thần chết

Cấu tạo: (thu) + (cát) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gặt, (nông nghiệp) máy gặt, (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest,bug) người gặt, máy gặt, (văn học) (the Reaper) thần chết

Eng

  • CC-CEDICT harvester (machine)
  • Cihui harvester (machine)
  • Cihui 收割機 hōugējī n. harvester; reaper M:¹tái