收受
thu thụ
Hán Việt: thu thụ · Pinyin: shōu shòu
Tổng quan
nhận | chấp nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận | chấp nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收下、接受。《水滸傳》第八三回:「原無老小者,給付本人,自行收受。」《平妖傳》第二五回:「仙人言稱是本州之神,與小人酒食吃了,又將此物出來,叫小人付與州官收受,不許漏泄天機。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收纳,接受。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收纳,接受。
Eng
- CC-CEDICT to receive|to accept
- Cihui to receive; to accept