收尾

shōu wěithu vĩ

Hán Việt: thu vĩ · Pinyin: shōu wěi

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU VĨ; kết thúc công việc.; đoạn kết; kết luận (bài văn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.煞尾; 结束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

收場、結尾。如:「這齣戲的收尾高潮迭起,出人意料之外。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc
  • Cihui hoàn thành
  • Cihui chấm dứt
  • Tần suất từ Hán Việt: THU, THÂU VĨ 1. kết thúc công việc. 2. đoạn kết; kết luận (bài văn); kết thúc , hoàn thành , chấm dứt; thu vĩ/thú vĩ: kết thúc/kết thúc công việc/đoạn kết/kết luận; kết thúc công việc; đoạn kết; kết luận
  • Biên soạn 收尾 hōuwěi v.o. wind/wrap up; end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收場、結尾。如:「這齣戲的收尾高潮迭起,出人意料之外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.煞尾; 结束。

Eng

  • Cihui to wind up; to bring to an end; to finish
  • Tần suất từ 收尾 hōuwěi v.o. wind/wrap up; end , Túshūguǎn de ¹shīgōng ²yǐ jiējìn ∼. The construction work for the library is nearing its end. ◆n. ending (of an article, etc.); concluding passage/movement/etc

Đức

  • Handedict sich hinaufwinden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开头