開頭
khai đầu
Hán Việt: khai đầu · Pinyin: kāi tóu
Tổng quan
bắt đầu | khởi đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu | khởi đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開始。如:「這篇文章一開頭即能引人入勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)事情、行动、现象等最初发生我们的学习刚~,你现在来参加还赶得上; 使开头请你先开个头儿。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①事情、行动、现象等最初发生我们的学习刚~,你现在来参加还赶得上。②使开头请你先开个头儿。
Eng
- CC-CEDICT beginning|to start
- Cihui beginning; to start