收帆者

thu phàm giả

Hán Việt: thu phàm giả

Tổng quan

(hàng hải) người cuốn buồm, áo vét gài chéo ((cũng) reefing,jacket), mối thắt móc ((cũng) reef,knot), (từ lóng) chuẩn bị hải quân, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điếu thuốc marijuana (quấn bằng lá gai dầu)

Cấu tạo: (thu) + (phàm) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) người cuốn buồm, áo vét gài chéo ((cũng) reefing,jacket), mối thắt móc ((cũng) reef,knot), (từ lóng) chuẩn bị hải quân, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điếu thuốc marijuana (quấn bằng lá gai dầu)