收成

shōu chéngthu thành

Hán Việt: thu thành · Pinyin: shōu chéng

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU THÀNH thu hoạch; gặt hái (mùa màng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

庄稼、蔬菜、果品等收获的成绩,有时也指鱼虾等捕捞的成绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.收割農作物。《儒林外史》第五五回:「買田的人嫌田地收成薄,分明值一千的只好出五六百兩。」《爾雅.釋天》:「春為發生,夏為長嬴,秋為收成,冬為安寧。」 2.泛指各種有形無形的成績或成果。如:「今年工業上的收成良好,新產品層出不窮。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu hoạch
  • Tần suất từ thu hoạch; thu thành/thú thành: thu hoạch/gặt hái; Hán Việt: THU, THÂU THÀNH thu hoạch; gặt hái (mùa màng); gặt hái
  • Biên soạn 收成 hōucheng* n. harvest; crop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收割農作物。《儒林外史》第五五回:「買田的人嫌田地收成薄,分明值一千的只好出五六百兩。」《爾雅.釋天》:「春為發生,夏為長嬴,秋為收成,冬為安寧。」 2.泛指各種有形無形的成績或成果。如:「今年工業上的收成良好,新產品層出不窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庄稼、蔬菜、果品等收获的成绩,有时也指鱼虾等捕捞的成绩。
  • Kaggle Zh-Vi croping

Eng

  • Cihui harvest
  • Tần suất từ 收成 hōucheng* n. harvest; crop , Kànlai wǒmen jīnnián yòu yǒu yī ge hǎo ∼. It seems that we'll have a good harvest again this year

Đức

  • Handedict ernten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

栽种