栽种

zāi zhòngtài chủng

Hán Việt: tài chủng · Pinyin: zāi zhòng

Tổng quan

trồng; trồng trọt (hoa, cỏ, cây...). 栽種蘋果 trồng táo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.栽培种植。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

種植。如:「栽種蔬果」。唐.白居易〈和萬州楊使君詩.白槿花〉:「秋蕣晚英無豔色,何因栽種在人家。」也作「栽植」。

Cấu tạo: 栽 (tài) + 種 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trồng
  • VietPhrases gieo
  • VietPhrases gieo; trồng trọt
  • Tần suất từ cái giường, nền, lòng (sông...), lớp, (thơ ca) nấm mồ, (pháp lý) hôn nhân; vợ chồng, (tục ngữ) mình làm mình chịu, sự tiếp đãi, quan hệ vợ chồng, luống hoa hồng, đời sống sung túc dễ dàng, tình trạng bệnh hoạn tàn tật, luống gai, hoàn cảnh khó khăn; bước đường đầy chông gai, sinh, chết bệnh, chết già, càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui, (từ lóng) thôi đừng nói nữa, đuộc suỳ 5, say không biết trời đất gì cả, đi ngủ sớm, trở dậy sớm; đi ngủ từ lúc gà lên chuồng; trở dậy từ lúc gà gáy, bị ốm nằm liệt giường, (xem) narrow, xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào, (thường) + out trồng…
  • Biên soạn v. plant; grow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種植。如:「栽種蔬果」。唐.白居易〈和萬州楊使君詩.白槿花〉:「秋蕣晚英無豔色,何因栽種在人家。」也作「栽植」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.栽培种植。
  • Kaggle Zh-Vi bed

Eng

  • Cihui to plant; to grow
  • Tần suất từ v. plant; grow

Đức

  • Handedict anpflanzen (V, Agrar)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

种植

Từ trái nghĩa

收成