收拢

shōu lǒngthu long

Hán Việt: thu long · Pinyin: shōu lǒng

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU LŨNG; thu thập; thu gom.; mua chuộc; lấy lòng. mua chuộc lòng người

新华 · Tân Hoa Đại lục

把散开的聚集起来; 合拢:~队伍; 收买拉拢:~人心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將分散的聚集起來。如:「何不先收攏軍隊,再予敵人致命的一擊呢?」 2.收買拉攏。如:「他常利用錢財來收攏人心。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 攏 (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu vào
  • Cihui tập hợp
  • Cihui gấp lại (dù, cánh v.v.)
  • Cihui lôi kéo (một số người)
  • Tần suất từ cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm...), từ bỏ (hy vọng...), cuộn lại, cụp lại; thu long/thú long: thu nạp/thu thập/thu gom/mua chuộc/lấy lòng; thu thập; thu gom; mua chuộc; lấy lòng
  • Biên soạn 收攏 hōulǒng* v. 1. gather in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將分散的聚集起來。如:「何不先收攏軍隊,再予敵人致命的一擊呢?」 2.收買拉攏。如:「他常利用錢財來收攏人心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把散开的聚集起来; 合拢:~队伍; 收买拉拢:~人心。
  • Kaggle Zh-Vi furl

Eng

  • Cihui to draw to oneself; to gather up; to collect; to fold up (an umbrella, wings etc); to assemble (a party of persons); to rope in (some people)
  • Tần suất từ 收攏 hōulǒng* v. 1. gather in , Chuán shang de rénmen zhèngzài ∼ yúwǎng. The men on the fishing boat are drawing in the fishing net. 2. bribe 3. <derog.> draw over to one's side

Đức

  • Handedict jmdn. auf seine od. ihre Seite ziehen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放开 · 铺开