鋪開
phô khai
Hán Việt: phô khai · Pinyin: pū kāi
Tổng quan
sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...), sải cánh (của chim...), chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra (của thân thể), khăn trải (giường, bàn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo, (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn, (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức c…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 展開。如:「他把床單鋪開,在陽光下晒乾。」
Eng
- Cihui 鋪開 ūkāi r.v. spread