铺开

pū kāiphô khai

Hán Việt: phô khai · Pinyin: pū kāi

Tổng quan

sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...), sải cánh (của chim...), chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra (của thân thể), khăn trải (giường, bàn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai tr

新华 · Tân Hoa Đại lục

展開。如:「他把床單鋪開,在陽光下晒乾。」

Cấu tạo: 鋪 (phô) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trải ra
  • Tần suất từ sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra, sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...), sải cánh (của chim...), chiều rộng, khoảng rộng, sự sổ ra (của thân thể), khăn trải (giường, bàn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo, (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn, (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (bơ, mứt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang, trải, căng, giăng ra, bày ra, rải, truyền bá, kéo dài thời gian…
  • Biên soạn r.v. spread

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 展開。如:「他把床單鋪開,在陽光下晒乾。」

Eng

  • Cihui 鋪開 ūkāi r.v. spread
  • Tần suất từ r.v. spread

Đức

  • Handedict fächeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摊开 · 放开

Từ trái nghĩa

收拢