收拾

shōu shi thu thập

Hán Việt: thu thập · Pinyin: shōu shi

Tổng quan

sắp xếp | dọn dẹp | thu dọn | sửa chữa | (khẩu ngữ) xử lý ai đó | trừng trị ai đó om góp lượm lặt. thu thập thu thập ☆Gom góp lượm lặt.

Cấu tạo: (thu) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp | dọn dẹp | thu dọn | sửa chữa | (khẩu ngữ) xử lý ai đó | trừng trị ai đó om góp lượm lặt. thu thập thu thập ☆Gom góp lượm lặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把散亂的東西加以收集整理。《儒林外史》第三○回:「你叫他收拾,我明日去看。」《文明小史》第三四回:「當下忙著收拾,跟手僱了一隻大船,從運河裡開去。」 2.折磨、懲處。元.曾瑞《留鞋記》第一折:「又不是老親多事把我緊收拾。」 3.照顧。《二刻拍案驚奇》卷一三:「你今來見我之意,想是要我收拾你令郎麼?」 4.準備、布置。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第四出》:「孩兒聽啟,疾忙收拾。」元.無名氏《藍采和》第一折:「俺在這梁園勾欄裡做場,昨日貼出花招兒去,兩個兄弟先收拾去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整顿;整理:~屋子|~残局;修理:~皮鞋;整治➋:你要不听话,看你爸爸回来~你!;消灭;杀死:据点的敌人,全叫我们~了。

Eng

  • CC-CEDICT to put in order|to tidy up|to pack|to repair|(coll.) to sort sb out|to fix sb
  • Cihui to put in order; to tidy up; to pack; to repair; (coll.) to sort sb out; to fix sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摒挡 · 料理