收支

shōu zhī thu chi

Hán Việt: thu chi · Pinyin: shōu zhī

Tổng quan

dòng tiền | cân đối tài chính | thu và chi

Cấu tạo: (thu) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng tiền | cân đối tài chính | thu và chi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錢物的收入與支出。如:「收支平衡」。 2.掌管財物收入與支出的人。《文明小史》第一七回:「新近又兼了收支一席,館況極佳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指钱物的收入与支出; 犹出纳。掌管钱物收入与支出的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指钱物的收入与支出。 2.犹出纳。掌管钱物收入与支出的人。

Eng

  • CC-CEDICT cash flow|financial balance|income and expenditure
  • Cihui cash flow; financial balance; income and expenditure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出入