出入
xuất nhập
Hán Việt: xuất nhập · Pinyin: chū rù
Tổng quan
đi ra và đi vào | lối vào và lối ra | chi tiêu và thu nhập | chênh lệch | không nhất quán a và vào. xuất nhập xuất nhập ☆Ra và vào.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ra và đi vào | lối vào và lối ra | chi tiêu và thu nhập | chênh lệch | không nhất quán a và vào. xuất nhập xuất nhập ☆Ra và vào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出外與入內。《左傳.僖公二十八年》:「受策以出,出入三覲。」《三國演義》第九五回:「諸將各守城鋪,如有妄行出入,及高聲言語者,立斬。」也作「出進」。 2.往來。《左傳.成公十三年》:「余雖與晉出入,余唯利是視。」 3.收入與支出。《荀子.富國》:「皆使衣食百用,出入相揜。」《儒林外史》第三一回:「每銀錢出入,俱是婁老伯做主,先君並不曾問。」也作「出進」。 4.不一致。如:「此事說法頗有出入,最好再查證一番。」 5.喘息。《黃帝內經素問.卷一九.六微旨大論》:「出入廢,則神機化滅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出进; 往来; 支出与收入; 劳逸;作息; 指所估计之数可能或上或下,接近而并不等同; 谓或出或入,有相似处,亦有相异处; 谓弯曲,不平直; 犹言上报下达; 谓朝廷内外。指出将入相; 谓涉猎广博,融会贯通。 1或进或出。比喻变化无定; 指女子嫁者与未嫁者; 特指呼吸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出进。 2.往来。 3.支出与收入。 4.劳逸;作息。 5.指所估计之数可能或上或下,接近而并不等同。 6.谓或出或入,有相似处,亦有相异处。 7.谓弯曲,不平直。 8.犹言上报下达。 9.谓朝廷内外。指出将入相。 10.谓涉猎广博,融会贯通。 11.或进或出。比喻变化无定。 1 2.指女子嫁者与未嫁者。 1 3.特指呼吸。
Eng
- CC-CEDICT to go out and come in|entrance and exit|expenditure and income|discrepancy|inconsistent
- Cihui to go out and come in; entrance and exit; expenditure and income; discrepancy; inconsistent
ja
- JMdict in and out|income and expenses|free associations|run of the house