收款人
thu khoản nhân
Hán Việt: thu khoản nhân · Pinyin: shōu kuǎn rén
Tổng quan
viên thị trấn người được trả tiền người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại)
Nghĩa
Việt
- Cihui viên thị trấn người được trả tiền người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống ngh…
Eng
- Cihui 收款人 hōukuǎnrén n. payee; remittee M:²wèi