收生婆

shōu shēng pó thu sanh bà

Hán Việt: thu sanh bà · Pinyin: shōu shēng pó

Tổng quan

bà đỡ gười đàn bà đỡ đẻ. Bà mụ. thu sinh bà thu sinh bà ☆Người đàn bà đỡ đẻ. Bà mụ. bà mụ; bà đỡ。以舊法接生為業的婦女。

Cấu tạo: (thu) + (sanh) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà đỡ gười đàn bà đỡ đẻ. Bà mụ. thu sinh bà thu sinh bà ☆Người đàn bà đỡ đẻ. Bà mụ. bà mụ; bà đỡ。以舊法接生為業的婦女。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時以幫助產婦分娩為業的婦女。《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普此時不由你不信是有孕,隄防分娩,一面喚了收生婆進來,又雇了一個奶娘。」也稱為「接生婆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时以旧法接生为业的妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时以旧法接生为业的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT midwife
  • Cihui midwife