收縮肌

thu súc cơ

Hán Việt: thu súc cơ

Tổng quan

(kỹ thuật) máy nén, máy ép (giải phẫu) cơ co rút, (y học) cái banh miệng vết mổ

Cấu tạo: (thu) + (súc) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) máy nén, máy ép (giải phẫu) cơ co rút, (y học) cái banh miệng vết mổ