收获物
thu hoạch vật
Hán Việt: thu hoạch vật
Tổng quan
việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch, thu hoạch, vụ gặt, (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì), gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thu vén, d
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vật thu hoạch
Mainland
- Kaggle Zh-Vi harvest