收穫者

shōu huò zhě thu hoạch giả

Hán Việt: thu hoạch giả · Pinyin: shōu huò zhě

Tổng quan

người gặt, (nông nghiệp) máy gặt, (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest,bug)

Cấu tạo: (thu) + (hoạch) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gặt, (nông nghiệp) máy gặt, (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest,bug)